| 1 |
Nhân viên giao nhận (xe máy nội thành)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 2 |
Thợ sơn ô tô (xưởng dịch vụ)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 3 |
Bảo vệ xưởng (ca xe máy tuần tra)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 4 |
Nhân viên lắp ráp linh kiện điện tử
|
Ca xe máy
|
|
|
| 5 |
Tài xế xe ôm công nghệ
|
Ca xe máy
|
|
|
| 6 |
Lao động phổ thông (nhà máy thực phẩm)
|
Ca xe máy
|
|
|
| 7 |
Thợ hàn cơ khí
|
Ca xe máy
|
|
|
| 8 |
Shipper (xe máy) tự do
|
Ca xe máy
|
|
|
| 9 |
Nhân viên kho bãi
|
Ca xe máy
|
|
|
| 10 |
Công nhân may công nghiệp
|
Ca xe máy
|
|
|
| 11 |
Tài xế giao hàng (xe máy)
|
Ca xe máy
|
Ca sáng: 6h00 - 11h30 | Ca chiều: 13h00 - 17h30 | Ca tối: 18h30 - 22h00. Yêu cầu tối thiểu 25 đơn/ngày, kiểm tra an ... |
|